Trung tâm hỏi đáp

Câu hỏi thuộc nhóm Tiết niệu
Image
dao thi hong anh -15 tuổi Tiết niệu
11-03-2014 09:48:55
sonla
em bi suy than do benh he thong vay co chua khoi kong a vi em tang can tich nuoc
Image
Nguyễn Thị Yến-27 tuổi Tiết niệu
03-05-2013 02:52:31
Hỏi về kết quả xét nghiệm của bệnh hội chứng thận hư
Chào bác sĩ. Tôi có con trai mắc hội chứng thận hư, con tôi làm xét nghiệm ở bệnh viện Medlatec có kết quả như sau, nhờ bác sĩ tư vấn cho tôi xem các kết quả bị tăng và giảm thì làm thế nào để khắc phục được, tôi xin chân thành cảm ơn! PHIẾU KẾT QUẢ Họ tên : TRẦN GIA BÁCH ĐƠN VỊ: : Năm sinh : 40530 Giới Tính : Nam Địa chỉ : 45 LÊ QUÝ ĐÔN - HĐ PID : Mã XN : 030513-1144318 Ngày XN : 03/05/2013 Bác sĩ chỉ định : Điện thoại : 0904565756 Trạng thái : Đủ kết quả Đại lý bảo hiểm : Danh mục khám Kết quả Đơn vị Chỉ số bình thường Ghi chú Đơn giá Huyết học Tổng phân tích máu 32 chỉ số : 100,000 Số lượng bạch cầu (WBC) 9.1 Giga/L (4-10) 0 Số lượng hồng cầu (RBC) 4.60 Tera/L (3.8-5.8) 0 Số lượng huyết sắc tố (Hb) 12.4 g/dL (12-16.5) 0 Thể tích khối hồng cầu (HCT) 38.1 % (35 -48) 0 Thể tích trung bình HC (MCV) 83 fL (85-95) Nhỏ (Xem chi tiết) 0 Lượng Hb trung bình HC (MCH) 26.9 pg (26-32) 0 Nồng độ Hb trung bình HC 32.5 g/dL (32-36) 0 Độ phân bố HC (RDW) 15.7 % (10-16.5) 0 Số lượng tiểu cầu (PLT) 294 Giga/L (150-450) 0 Thể tích trung bình TC (MPV) 7.3 fL (4-11) 0 Thể tích khối tiểu cầu (PCT) 0.215 % (0.1-1) 0 Độ phân bố TC (PDW) 11.0 % (10-16.5) 0 Tỷ lệ % bạch cầu trung tính 39.5 % (43-76) Giảm (Xem chi tiết) 0 Tỷ lệ % bạch cầu Lympho 47.8 % (17-48) 0 Tỷ lệ % bạch cầu Mono 8.8 % (4-8) Tăng (Xem chi tiết) Tỷ lệ % bạch cầu ái toan 3.3 % (0.1-7) 0 Tỷ lệ % bạch cầu ái kiềm 0.6 % (0.0-2,5) 0 % Lympho không điển hình 1.3 % (0-2.5) 0 % Các TB non lớn 0.4 % (0-3.0) 0 Số lượng bạch cầu trung tính 3.58 Giga/L (2-6.9) 0 Số lượng bạch cầu Lympho 4.33 Giga/L (0.6-3.4) Tăng (Xem chi tiết) Số lượng bạch cầu Mono 0.80 Giga/L (0-0.9) 0 Số lượng bạch cầu ái toan 0.30 Giga/L (0-0.7) 0 Số lượng bạch cầu ái kiềm 0.05 Giga/L (0-0.2) 0 SL Lympho không điển hình 0.12 Giga/L (0-0.25) 0 SL TB non lớn 0.04 Giga/L (0-0.3) % BC đa nhân non 0.2 % (0.0-2,5) 0 % Lympho non 0.1 % (0.0-2,5) 0 % BC mono non 0.1 % (0.0-1,1) SL BC đa nhân non 0.02 Giga/L (0,0-0,25) 0 SL BC lympho non 0.01 Giga/L (0,0-0,25) 0 SL BC mono non 0.01 Giga/L (0,0-0,11) 0 Protein nước tiểu tươi 19.5 mg/dL (0-20) 25,000 Tổng phân tích nước tiểu 30,000 Tỉ trọng 1.010 (1.015 - 1.030) Giảm (Xem chi tiết) 0 pH 7.0 (5.5 - 7.5) Bạch cầu Âm tính BC/µL (Âm tính) 0 Nitrite Âm tính (Âm tính) Protein nước tiểu Âm tính mg/dL (Âm tính) 0 Glucose nước tiểu Âm tính mg/dL (Âm tính) 0 Ketone Âm tính mg/dL (Âm tính) Urobilinogen Âm tính mg/dL (Âm tính) 0 Bilirubin nước tiểu Âm tính mg/dL (Âm tính) 0 Hồng cầu Âm tính HC/µL (Âm tính) Axit Ascorbic 10mg/dL 1+ mg/dL (Âm tính) Cao (Xem chi tiết) Cặn nước tiểu Tb biểu mô (+)
<